Thông báo xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia 2017

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                Hà Nội, ngày 12 tháng 7 năm 2017

THÔNG BÁO

Xét tuyển Đại học hệ chính quy bằng hình thức xét kết quả thi THPT 2017

      Căn cứ quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017.

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội thông báo xét tuyển Đại học hệ chính quy năm 2017 bằng hình thức xét kết quả thi THPT năm 2017, như sau :

  1. Ngành học, tổ hợp bài/môn thi xét tuyển, chỉ tiêu và điểm nhận hồ sơ xét tuyển :
TT Ngành học Mã trường Mã ngành Mã tổ hợp Tổ hợp bài/môn thi xét tuyển Chỉ tiêu Điểm nhận hồ sơ

Xét tuyển

1 Thiết kế công nghiệp DQK 52210402 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 40 18
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
2 Thiết kế đồ họa DQK 52210403 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 40 18
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
3 Thiết kế nội thất DQK 52210405 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 40 18
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
4 Ngôn ngữ Anh DQK 52220201 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 80 15.5
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
5 Ngôn ngữ Trung Quốc DQK 52220204 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 80 15.5
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
6 Quản lý nhà nước DQK 52310205 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử 120 15.5
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
7 Quản trị kinh doanh DQK 52340101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 240 15.5
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành DQK 52340103 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 160 15.5
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
9 Kinh doanh quốc tế DQK 52340120 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 80 15.5
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
10 Tài chính – Ngân hàng DQK 52340201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 140 15.5
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
11 Kế toán DQK 52340301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 140 15.5
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
12 Luật kinh tế DQK 52380107 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân 160 15.5
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 Công nghệ thông tin DQK 52480201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 200 15.5
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử DQK 52510203 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 60 15.5
A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
15 Công nghệ kĩ thuật ô tô DQK 52510205 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 40 15.5
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
16 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử DQK 52510301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 80 15.5
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17 Kiến trúc DQK 52580102 V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật* 60 18
V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật*
18 Kĩ thuật công trình xây dựng DQK 52580201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 40 15.5
A06 Toán, Hóa học, Địa lí
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
19 Y đa khoa DQK 52720101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 150 20
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B03 Toán, Sinh học, Ngữ Văn
20 Dược học DQK 52720401 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 250 20
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B03 Toán, Sinh học, Ngữ Văn
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường DQK 52510406 A06 Toán, Hóa học, Địa lí 40 15.5
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
20 Quản lý tài nguyên và môi trường DQK 52850101 A06 Toán, Hóa học, Địa lí 40 15.5
A11 Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí

Ghi chú: * là môn năng khiếu (điểm nhân hệ số 2), lấy kết quả thi năng khiếu tại Trường hoặc các trường khác.

  1. Hồ sơđăng ký xét tuyển:

– Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017;

– Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;

– 01 phong bì có dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận;

– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có0).

  1. 3. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT:Từ ngày17 tháng 7 năm 2017
  2. 4.Lệ phí xét tuyển:Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển.
  3. 5. Địa chỉ liên hệ, nộp hồ sơ:PhòngGiáo vụ (A110Y), nhà A Trường đại học Kinh doanh vàCông nghệ Hà Nội- Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Điện thoại: (024)3.6339113 hoặc 0936121242 hoặc 0912074757.

( Nguồn: www.hubt.edu.vn)